| inh | tt. Ầm-vang lên: La inh, khóc inh lên. |
| inh | - ph. Vang ầm: Gắt inh; Khóc inh. |
| inh | tt. Vang to đến mức nhói tai: Pháo nổ inh tai. |
| inh | pht. (Thối) với mức độ cao: thúi inh. |
| inh | dt (Anh: inch) Đơn vị độ dài của Anh bằng 2,54cm: Cuốn dây dài 10 inh. |
| inh | trgt Vang; ầm: Ông cụ gắt inh cả nhà. |
| inh | tt. Vang ồn: Nói chuyện inh cả nhà. // Thúi inh, thúi lan ra nhiều. |
| inh | .- ph. Vang ầm: Gắt inh; Khóc inh. |
| inh | Làm vang tai lên: trẻ con khóc inh cả nhà. Nghĩa rộng: nồng lên: Mùi gì thối inh. |
Buổi chiều đến , thấy ngọn đèn sáng trên đồi , tiếng chó tây cắn người inh ỏi , anh em ngồi quanh bếp nói với nhau : " Ấy , đèn ông chủ " , " Ấy , chó ông chủ ". |
| Một tràng tiếng pháo nổ inh tai , gắt gỏng ùa vào phòng. |
| Vạn vật có vẻ dịu dàng như muôn màu thiền êm đềm tịch mịch... Sáng hôm sau , Ngọc đương ngủ say , bỗng tiếng chuông chùa inh ỏi đánh thức. |
| Cứ xong một lần tụng niệm lại có đánh trống lớn , trống con , thanh la , não bạt , nghe rất là inh ỏi. |
Không ai lu ý nghe những lời chua chát của ông ta nữa , vì một cái xe bò kéo , đương đia qua , trên đứng một lũ mọi đen dữ tợn , dậm chân , khoa giáo và kêu la inh ỏi. |
| Một cái ô tô tấn còi điện inh ỏi mà nàng cũng không nghe thấy gì cứ việc nhìn thẳng tiến bước. |
* Từ tham khảo:
- inh ỏi
- inh tai
- inh tai nhức óc
- ình
- ình
- ình