| băng hình | dt Băng quay phim có hình ảnh: Chúng tôi có quay băng hình đám tang mẹ chúng tôi. |
| băng hình, lý thuyết bây giờ rất nhiều nhưng công việc này không chỉ có thể. |
| Sau khi xem lại bbăng hình, cả trọng tài chính và trọng tài biên đều đã phải thốt lên 2 tiếng "trời ơi" và đứng lên nhận trách nhiệm về sai lầm tai hại này. |
| Trước khi sang VN , tôi có theo dõi các trận đấu của đội tuyển U20 VN qua bbăng hìnhvà thấy họ thi đấu rất tốt. |
| Ngoài ra , án kỷ luật này dựa trên đề nghị của BTC giải , các báo cáo của giám sát , bbăng hìnhkỹ thuật Tức là chúng tôi xử án có cơ sở , không xử mà thiếu căn cứ , ông Hường chia sẻ. |
| Trước khi diễn ra trận bán kết U23 Việt Nam vs U23 Qatar , Mahmoud đã dành nhiều thời gian để xem bbăng hìnhvề thầy trò HLV Park Hang seo và phát hiện ra nhiều điều thú vị. |
| băng hìnhtừ vụ hạ cánh cho thấy máy bay nảy lên ít nhất hai lần trên đường băng trước khi bốc cháy. |
* Từ tham khảo:
- ra ni
- ra ngọ
- ra ngoài
- ra ngoài ngày
- ra người
- ra nghề