| ra ni | đt. Đưa cái cỡ cho người ta làm theo. // Dùng tay cho cái cỡ, cái chừng: Vừa nói vừa ra ni. |
| Nếu có chảy thì cũng chảy ra ni lông. |
| H Chiều cùng ngày , tại Trụ sở Chính phủ , đồng chí Vương Đình Huệ , Ủy viên Bộ Chính trị , Phó Thủ tướng Chính phủ tiếp Bộ trưởng Kinh tế Bun ga ri E.Ka rra nicô lốp. |
| Bộ trưởng E.Ka rra nicô lốp khẳng định , Chính phủ Bun ga ri sẽ tích cực thúc đẩy EU ký Hiệp định EVFTA và Bun ra gi sẽ là một trong những quốc gia đầu tiên của EU thông qua hiệp định này tại Nghị viện. |
* Từ tham khảo:
- lẹc kẹc
- lẹc khẹc
- lem
- lem hem
- lem hẻm
- lem lém