| lem | tt. Nhem, nhoè ra, vấy ra: Không chặm để lem cả; Lọ lem, mực lem, lem mực. |
| lem | - t. Lấm láp, bẩn thỉu : Mặt lem. |
| lem | tt. Nhem: mặt lem o bôi lem o mặt lem mày luốc. |
| lem | tt Lấm láp; Bẩn thỉu: Sao để em bé mặt lem thế kia?. |
| lem | tt. Dính vết dơ, bẩn: Mặc lem cả mực. |
| lem | .- t. Lấm láp, bẩn thỉu: Mặt lem. |
| lem | Cũng nói là "nhem". Nhọ, lang: Mặt lem. |
| Hôm rằm tháng ba , người ta tìm thấy xác một người giữ khoai bị vùi giữa đống dây khoai héo , ở góc một vạt đất bồi đã bị đào bới lem nhem , nham nhở. |
| Đội nghĩa quân của Huệ vào làng bằng cổng chính , giữa những người đàn bà mặt mày nhớn nhác và những đứa trẻ áo quần rách rưới , da cháy nắng , mũi dãi thò lò lem luốc. |
| Lãng được mọi người lắng nghe , hăng hái tiếp : Cậu ấy run tay ký chữ Nhiều rắc rối quá , tấm thẻ bài tèm lem không ra gì hết. |
| Bà trách An sửa đổi mấy khuôn cửa sổ và cái cửa lớn , vôi vữa lem nhem làm hư cả vách nhà cũ. |
| Đầu tắt mặt tối , quần áo lấm lem hết. |
| Sự chuẩn bị vừa hốt hoảng lo sợ , vừa háo hức mong chờ , niềm vui và nỗi buồn xô bồ cẩu thả đang bừa bộn ngổn ngang thì nước sông đã ăn lên lem lém nuốt chửng cả cánh bãi xanh non mênh mông lúa lốc và vừng. |
* Từ tham khảo:
- lem hẻm
- lem lém
- lem lém
- lem luốc
- lem nhem
- lem ba lèm bèm