| ra nghề | đt. Mãn khoá học, được hành nghề một mình: Thầy cho ra nghề. // (R) Thi-thố tài-năng: Gặp dịp ra nghề. // X. Ra miếng. |
| Vả lại bạn ông cũng là tay mới ra nghề trong làng báo chưa ai biết tiếng nên sợ có ảnh hưởng phần nào đến việc thương mại. |
| ông vui vẻ nói tiếp : Thằng An mới ra nghề đêm đầu tiên , đừng có xách giỏ về không đây , con ạ. |
| Anh phát hiện ra nghề tiếp viên hàng không. |
| Tuy vậy anh Danh Tốt và những người tìm ra nghề câu mực ống lại gặp khó khăn mới : nếu cứ buông từng cần câu như thế thì thu được bao nhiêu mực một ngàỷ Phải có cách nào câu mực đại trà chứ. |
Lúc thằng Nhất ra nghề , anh mở cho nó cái tiệm sửa điện thoại nhỏ ngoài đường quốc lộ. |
| Loanh quanh như thế , rồi cuối cùng hóa rra nghềvăn đã chọn chị. |
* Từ tham khảo:
- láng cấy
- láng cấy
- láng cháng
- láng cón
- láng cót
- láng giềng