| lỡ tay | trt. Đang bận việc: Anh có lỡ tay thì cứ tiếp-tục, tôi xin ngồi đợi // Sẩy tay, rủi tay: Lỡ tay xán bể cái ô đồng (CD). |
| lỡ tay | - Trót nặng tay, trót vụng tay: Lỡ tay đánh vỡ bát. |
| lỡ tay | đgt Chẳng may làm hỏng, không phải do ý định: Lỡ tay làm vỡ cái cốc. |
| lỡ tay | đt. Trót làm việc bậy: Lỡ tay trót đã nhúng chàm (Ng.Du) |
| lỡ tay | .- Trót nặng tay, trót vụng tay: Lỡ tay đánh vỡ bát. |
| Bà Phán hầm hầm chạy lại chỗ Loan đứng , nhiếc : Sao mà mợ ác , mợ xấu bụng lắm thế ! Tuy rất căm tức về cử chỉ của Tuất , Loan cũng cố nén lòng , ôn tồn đáp lại bà Phán : Thưa mẹ , con trót lỡ tay. |
Bà Phán nói : lỡ tay ! Mợ bỏ đấy , đi đến nửa giờ đồng hồ , mợ định tâm làm khê của nó , mợ lại còn cãi. |
| Ra toà em cứ sự thực em khai , nếu có phải tội , em cũng đành chịu thứ hình phạt mà xã hội đã định cho kẻ lỡ tay giết người. |
| Xảy ra ánh mạng như thế này là một sự bất ngờ chỉ vì lỡ tay mà ra. |
| Tôi hỏi tại sao , chị nức nở đáp : Tôi lỡ tay đánh vỡ một cái chén , bà ấy đánh tôi đau quá. |
| Không đoái hoài đến em nhưng người anh lại rất hào phóng với bạn bè , vợ nói mãi không nghe bèn nghĩ ra kế , giết chết một con chó sau đó gói vào chiếu để góc vườn rồi gọi chồng về nói rằng mình đã lỡ tay giết chết người. |
* Từ tham khảo:
- súng hoa bốn góc
- súng hơi
- súng khai hậu
- súng kíp
- súng liên thanh
- súng lục