| nẫu ruột | tt. Hư, bấy trong ruột: Trái ớt nẫu ruột // (B) Teo ruột, buồn-bã uể-oải: Buồn nẫu ruột. |
| nẫu ruột | tt Buồn phiền quá: Anh cũng đương nẫu ruột (NgCgHoan). |
| Hai Liên nắm chặt lấy tay Bính , ủ vào ngực khẽ nói : Đàn bà với nhau đấy ! Bính nuốt ừng ực sự nghẹn ngào : Mà sao trong cùng cảnh khổ lại như chỉ chực ăn thịt lẫn nhau ? Hai Liên lắc đầu , giọng nói lại cao hơn : Thôi ! Chị nghĩ đến những điều ấy làm gì cho nẫu ruột ! Đừng buồn nữa chị ạ. |
| Trong khi mận Trung Quốc quả to hơn , màu vàng hoặc tím bầm rất đều màu không pha lẫn xanh , quả mềm , ăn ruột mềm , nhũn hơn , nhưng khi để tủ lạnh thường bị nnẫu ruột, ăn nhạt và không ngọt , ruột thường có màu trắng vàng. |
| Nadal buồn nnẫu ruộtvì thua trận. |
* Từ tham khảo:
- đại-cầu
- đại-công
- đại-cuộc
- đại-cừu
- đại-cữu
- đại-dụng