| đại dụng | đt. Dùng trong việc lớn-lao, trong nhiều việc. |
| đại dụng | tt (H. đại: lớn; dụng: dùng) Dùng được vào nhiều việc: Đó là một công cụ đại dụng. |
| Đồ lót ngày càng ngắn , liệu có khi nào sau này ta sẽ không cần đồ lót nữa Tác hại của thức ăn nhanh với sức khỏe con người Cuộc sống luẩn quẩn , nếu cứ tiếp tục xả rác ra môi trường , chúng ta cứ thế tự diệt vong chính mình Con người có thể chẳng ngẩng đầu lên nữa mà sẽ cắm mặt vào điện thoại Điện thoại thay đổi từng ngày , Smartphone màn hình ngày càng rộng Tư thế chụp ảnh của con người hiện dđại dụngcụ viết chữ của con người qua các thời kỳ. |
* Từ tham khảo:
- dân công
- dân cùng tài tận
- dân cư
- dân cư của quốc gia
- dân cư đô thị
- dân cư nông thôn