| nâu nâu | tt. Hơi nâu. |
| nâu nâu | - Hơi nâu. |
| nâu nâu | .- Hơi nâu. |
| nâu nâu | Hơi nâu. |
| Thành phố này có vẻ gì đó mộc mạc , chân chất với những cánh đồng lúa chẳng mênh mông cũng chẳng mơn mởn , chỉ hơi nâu nâu vàng vàng để Nablus lửng lơ giữa thôn quê và thành phố. |
* Từ tham khảo:
- sắc-xô phôn
- sặc
- sặc
- sặc-cà-rây
- sặc gạch
- sặc máu