| lông gai | dt. (thực): Lông nhỏ, cứng nhọn, mọc ở chấu hoa hoặc phát-hoa. |
| Silic tham gia cấu tạo bẹ thân và phiến lá dày chắc phát triển nhiều llông gaichống lại nhiều sâu bệnh gây hại làm lúa cứng cây , dày lá , hạn chế đổ non khi gặp thời tiết bất thuận mưa giông ở vụ mùa. |
* Từ tham khảo:
- rối như ruột tằm
- rối như tơ lộn quầng
- rối như tơ vò
- rối nùi
- rối ra rối rít
- rối rắm