| ly hôn | đt. Ly-dị, xé hôn-thú, giá-thú bị tiêu-huỷ, nghĩa-vụ vợ chồng chấm-dứt, tức để bỏ cách chách-thức. |
| ly hôn | - đg. Cg. Ly dị. Nói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép hủy cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận. |
| ly hôn | bt. Nht. Ly-dị. |
| ly hôn | .- đg. Cg. Ly dị. Nói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép huỷ cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận. |
| Người ta đã điều tra kỹ và nhất trí cho Sài được ly hôn để khỏi giết cả ba con người cùng một lúc ". |
Từ đêm ấy Sài lại nằm nghĩ ra bao nhiêu chuyện thật và giả , những khả năng có thể xảy ra và ước ao có một ông giời nào đấy xuống đây cho hai người ly hôn , cô Tuyết được quyền sử dụng hết ruộng đất , vườn tược của anh , và đi lấy một người chồng không đẹp trai lắm nhưng rất khỏe mạnh giầu có , hai vợ chồng đẻ đến chục đứa con đứa nào cũng béo trắng , đi đâu cũng cả đàn cả lũ ríu rít cười đùa mãn nguyện. |
| Cậu làm cái đơn xin ly hôn đi. |
| Chao ơi , nếu cuộc đời anh mãi mãi có Hương , ở cạnh Hương ! Nhưng ngay sau khi được ly hôn cô vợ cũ , cũng chẳng cần đợi ly hôn , anh mới ở miền Nam ra , biết tin anh được phép ly hôn vợ đã có ba bốn đám nhắm nhe. |
Nếu như ông Chánh án xử vụ ly hôn biết được hai bên gia đình vào những ngày này hẳn là đỡ được bao nhiêu công phu điều tra và tốn giấy ghi lai hàng tập hồ sơ giữa lúc trẻ con còn thiếu giấy ghi học. |
Câu nói đó có khác gì anh nói rằng : Tôi có đồng nào dốc vào bồi thường công sức cho con Tuyết ly hôn , dốc vào mua nhà , cưới vợ mới cho chú , bây giờ vợ con tối chết đói chú có biết đâu. |
* Từ tham khảo:
- thòng
- thòng bong
- thòng lòng
- thòng lọng
- thòng thòng
- thỏng thừa