| liệu cơ | bt. Đỡ đói, đỡ dạ, làm cho đừng đói. |
Nàng liệu cơ không thể thoát khỏi , giả vờ nói tử tế rằng : Bỏ nghèo theo giầu , thiếp lẽ đâu từ chối. |
| Bên cạnh theo dõi số lliệu cơbản , Samsung còn hợp tác với Under Armour để cung cấp ứng dụng theo dõi hoạt động chạy và bơi , trong khi mang đến khả năng giúp người đeo theo dõi hoạt động ăn uống hàng ngày , hoạt động ngủ hay việc tập luyện nói chung. |
| Còn đĩa nộm ở đây ngoài các nguyên lliệu cơbản như đu đủ xanh nạo nhỏ , cà rốt , thịt bò khô cắt miếng , rau thơm , lạc rang còn được thêm vài miếng lá lách , nem chua khi gói tạo một vị rất riêng. |
| Hợp phần Giảm nhẹ sẽ rà soát số lliệu cơsở (tổng thể và theo ngành) , các phương án và tiềm năng giảm nhẹ , gồm : năng lượng (bao gồm giao thông) , nông nghiệp , chất thải. |
| liệu cơquan chức năng liên quan từ tỉnh đến cơ sở có buông lỏng quản lý nhà nước , có động thái tiếp tay , dung túng , nhằm mục đích hợp thức hóa cho doanh nghiệp hay không , đó là điều mà dư luận quan tâm. |
| Khuôn mẫu về kế toán môi trường do Ủy ban bảo vệ môi trường Hoa Kỳ cung cấp là tài lliệu cơsở để xây dựng khuôn mẫu về kế toán môi trường của Ủy ban Phát triển bền vững của Liên hợp quốc , Liên đoàn Kế toán quốc tế , Hiệp hội Kế toán viên quản trị Hoa Kỳ , các nước Đức , Nhật Bản , Hàn Quốc... Có rất nhiều quan điểm khác nhau về kế toán môi trường nhưng theo định nghĩa của Viện Kế toán quản trị môi trường thì : Kế toán môi trường là việc xác định , đo lường và phân bổ chi phí môi trường , kết hợp chi phí môi trường trong quyết định kinh tế , công bố thông tin cho các bên liên quan. |
* Từ tham khảo:
- tử-mạng
- tử-nghĩa
- tử-sản
- tử sanh
- tử-tâm
- tử-thư