| tử sản | tt. Chết khi lọt lòng, khi mẹ vừa sanh ra: Những đứa con tử-sản đều không có tên. |
| Hàn Tuyên Tử hỏi tử sản. |
| tử sản nói : "Đời xưa vua Nghiêu giết ông Cổn ở Vũ Sơn , hồn thiêng ông Cổn hóa ra con gấu vàng , vào ở Vũ Uyên , đời Tam đại vẫn cúng tế. |
(4) Trương Hoa người đất Phương Thành đời nhà Tấn học nhiều xem rộng , cái gì cũng biết , có làm ra sách Bác vật chí ; người đời bấy giờ ví Hoa như tử sản nước Trịnh đời xưa. |
| Sau , tử sản cho con Bá Hữu là Lương Chỉ làm quan , hồn Bá Hữu mới thôi không báo oán nữa. |
| Nhưng điều đó đã bị sứt mẻ khi Samsung thu hồi hơn 3 triệu smartphone Galaxy Note 7 trên toàn cầu và quyết định khai ttử sảnphẩm vì sự cố bốc cháy. |
* Từ tham khảo:
- nghể dại
- nghểrăm
- nghể trắng
- nghễ
- nghệ
- nghệ