| tử tâm | dt. Nh. Tử-chí. |
| Người quân ttử tâmđịa rộng lượng , đối đãi khoan dung với người , sống không có thù oán ; kẻ tiểu nhân tâm địa hẹp hòi , trong lòng thường có điều mờ ám , vĩnh viễn bất an. |
| Trước thông tin anh vay nợ khắp nơi , tài ttử tâmsự : Tôi không túng thiếu đến thế , vẫn còn khả năng làm việc nên chưa đến mức vay tứ tung như tin đồn. |
| Nhưng nếu nhìn nhận tác phẩm ở góc độ khác , đây thực sự là một phim noir siêu nhiên thành công , chủ yếu nhờ màn thể hiện của Keanu Reeves trong vai chính là một thám ttử tâmlinh. |
* Từ tham khảo:
- bèo ong
- bèo tổ ong
- bể chìm
- bể trời
- bên A
- bên B