| nặng cân | tt. Nặng: Cái nầy nặng cân hơn cái kia // (B) Mập (béo), to lớn người: Anh nầy thuộc hạng nặng cân. |
| nặng cân | tt. Có mức độ cao hơn, trội hơn, có sức nặng: Giải pháp này có về nặng cân hơn. |
| nặng cân | tt Có trọng lượng lớn: Con lợn nặng cân. |
| Trẻ nnặng cânkhi chào đời thường thông minh hơn. |
| Và ngay cả trong giới hạn cân nặng bình thường , trẻ nnặng cânhơn thường thông minh hơn một chút. |
| Tin tức 24h về sức khỏe : Bà mẹ 19 tuổi sinh con nnặng cânnhất thế giới. |
| Tin tức 24h về sức khỏe : Bà mẹ 19 tuổi sinh con nnặng cânnhất thế giới ; Những phát hiện làm đẹp từ mỡ thừa ; Hóa chất trong hồ bơi gây biến đổi gen. |
| Bà mẹ 19 tuổi sinh con nnặng cânnhất thế giới Em bé chào đời với cân nặng lên tới 15 pounds tương đương khoảng 6 ,75kg Một em bé được sinh ra bởi bà mẹ 19 tuổi tại một bệnh viện ở miền Nam Ấn Độ , gây kinh ngạc cho mọi người với cân nặng khi chào đời lên tới 15 pounds (khoảng 6 ,75kg). |
| Người mẹ 19 tuổi có tên Nandini đã đón con gái chào đời bằng phương pháp sinh mổ và người ta tin rằng em bé này đã vượt qua cân nặng của kỷ lục sinh con gái nnặng cânnhất thế giới của mẹ Carisa Rusack (ở Massachusetts) vào năm 2014 (em bé tại thời điểm đó nặng 14 pounds 5 ounces tương đương 6 ,4kg). |
* Từ tham khảo:
- nặng è
- nặng gánh
- nặng gánh tương tư
- nặng lãi
- nặng lòng
- nặng lời