| linh vật | dt. Vật linh, thú linh: Bùa-chú và bốn con thú: long, lân, quy, phụng được người Tàu xem là những linh-vật. |
| linh vật | dt (H. linh: thiêng liêng; vật: vật) Vật thiêng, theo quan niệm mê tín: Bộ lạc ấy thờ những linh vật thật kì quặc. |
| linh vật | dt. Vật linh-thiêng. |
| Đắt hàng nhất vẫn là những loại tiền có in hình chú chó may mắn , llinh vậtcủa năm 2018. |
| Có đến 12 nghi thức và llinh vậtbiểu trưng trong nét văn hóa cầu may nhưng nghi thức ghi điều ước lên thẻ Ema luôn được người Nhật chú trọng nhất. |
| Người Nhật có đến 12 nghi thức và llinh vậtbiểu trưng trong nét văn hóa cầu may nhưng nghi thức ghi điều ước lên thẻ Ema luôn được người Nhật chú trọng nhất. |
| Ngoài ra , các cổ động viên không nên bỏ lỡ loạt sản phẩm lưu niệm hot mùa SEA Games như quần áo in logo , hổ bông Rimau llinh vậtcủa kỳ đại hội năm nay. |
| Các llinh vậtđược tạc bằng đá ở hai bên sân đền qua bao thế kỷ vẫn đứng vững theo thời gian. |
| Hình tượng con Nghê là llinh vậtbiểu trưng cho văn hóa tâm linh , ý nghĩa Trấn yếm trừ tà. |
* Từ tham khảo:
- thôi-miên-thuật
- thôi tề
- thồi-thộp
- thổi bễ
- thổi bùa
- thổi bụi