| thổi bụi | đt. Thổi mạnh cho bụi bay đi: Thổi bụi con mắt. |
| Những bó lúa mới gặt về ngổn ngang một góc sân , gió thổi bụi lúa bay toả rồi tan dần đi trong không khí lạnh. |
| Ngoài khả năng hút bụi , một số thiết bị hiện đại còn có thể hút ẩm , phát hiện và báo đầy bụi , tthổi bụihay làm sạch khuẩn. |
| Ngoài ra , còn có một số công nghệ khác như sử dụng bộ lọc nước , màng Nano Titanium , màng HEPA , bộ lọc khử mùi... Tthổi bụiKhông chỉ có khả năng hút , các dòng máy hiện đại còn có tác dụng thổi hơi khiến nó giống như một chiếc chổi để thổi bay và gom rác một cách dễ dàng. |
| Ở trong nhà , người dùng có thể sử dụng nó để tthổi bụiở các khe hẹp hay lấy đồ vật hay rác bị mắc kẹt ở sâu. |
| Ông Trần Anh Tuấn , một người dân sống ở đây , nói : Khi trời nắng , xe cộ chạy qua cộng với gió tthổi bụivà mùi hôi từ những đống vật liệu , rác thải bay thẳng vào nhà hôi thối rất khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- nhoi-nhoi
- nhom đầu
- nhom-nhom
- nhỏn-nhoẻn
- nhòng
- nhổ sào