Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thổi bễ
đt. Dùng ống bễ thụt hơi vào đống lửa để đốt kim khí cho đỏ, cho mềm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
a tì đàm tông
-
a tì đạt ma
-
a tì địa ngục
-
a tòng
-
a-tô-pi
-
a-tơ-rô-pin sun-phát
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về
thổi bễ
nung kền
Thử lòng gang sắt có bền hay không.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thổi bễ
* Từ tham khảo:
- a tì đàm tông
- a tì đạt ma
- a tì địa ngục
- a tòng
- a-tô-pi
- a-tơ-rô-pin sun-phát