| thổi bùa | đt. (truyền): Trị bịnh bằng cách vừa vuốt vừa thổi chỗ đau trong mình: Ông thầy thổi bùa. |
| thổi bùavào các vật hỗ trợ xong thì việc cuối cùng phải làm là cho vật hỗ trợ đó tiếp xúc với người cần sử dụng mằn , theo lời thầy Cự thì : Bắt buộc những vật này phải tiếp xúc được với người cần sử dụng thì mằn mới phát huy tác dụng. |
* Từ tham khảo:
- khôn khôn!
- khôn lường
- khôn ngoan chẳng lại thật thà
- khôn ngoan quỉ quyệt
- khôn nhẽ
- khôn như giải dại như voi