| thổi bùa | đt. (truyền): Trị bịnh bằng cách vừa vuốt vừa thổi chỗ đau trong mình: Ông thầy thổi bùa. |
| thổi bùavào các vật hỗ trợ xong thì việc cuối cùng phải làm là cho vật hỗ trợ đó tiếp xúc với người cần sử dụng mằn , theo lời thầy Cự thì : Bắt buộc những vật này phải tiếp xúc được với người cần sử dụng thì mằn mới phát huy tác dụng. |
* Từ tham khảo:
- dĩa răng
- DĨCH
- dịch-bản
- dịch-phẩm
- dịch-kinh
- dịch chuột