| linh bảo | tt. Linh và quý: Cây kiếm của Lê Thái-tổ được xem là linh-bảo. |
| linh bảo | dt. Quí báu thiêng-liêng: Đồ linh-bảo. |
| Biết bạn trai mới quen đang điều trị bệnh xương , Llinh bảoT. đưa vào tiệm thuốc tây mua thuốc. |
| Tháng 4/1997 , Hoài Llinh bảolãnh Thanh Hương sang Mỹ và chung sống sau lễ cưới nho nhỏ , ấm áp. |
| linh bảomuốn lấy tôi càng sớm càng tốt nhưng tôi bảo 2 đứa vẫn còn trẻ cứ từ từ , đợi công việc của Linh ổn định đã. |
| Hoài Llinh bảoanh không thể ngồi im một chỗ vì những lúc rảnh rỗi lại sinh bệnh tật. |
| Sáng 4/6 , sau khi hẹn gặp anh Hưng vào buổi tối , Llinh bảoTrường mang sẵn dao chờ cơ hội ra tay. |
| Qua điện thoại , anh Llinh bảorằng ráng vay mượn được 100 triệu đồng mới có cơ may về nhà , còn không có tiền thì đành bị giam giữ. |
* Từ tham khảo:
- ngang ngửa
- ngang ngược
- ngang nhiên
- ngang như cành bứa
- ngang như cua
- ngang nối