| nằm rải | đgt Đặt dài trên chiều dọc: Những ngôi nhà nằm rải hai bên đường. |
| Cỏ bị phát quang nằm rải rác , nắng đã làm cho cỏ khô nên dưới bước chân hai anh em , tiếng lá cỏ gãy lốp rốp. |
| Đêm hôm ấy , người vonằm rảiải suối tóc xanh ở trên giường nệm trắng , cảm thấy cái hương gió ngày xưa ở đâu lại trở về vuốt ve da thịt mình. |
Hồi đó , miền Nam vừa giải phóng , mộ liệt sĩ còn nằm rải rác khắp nơi , chưa được quy tập về nghĩa trang như bây giờ , nên việc tìm kiếm gặp không ít khó khăn. |
| Kota Kinabalu không chỉ tự bản thân nó là một thành phố biển đầy lãng mạn , mà còn hấp dẫn du khách với những hòn đảo xinh đẹp nằm rải rác xung quanh. |
| Kota Kinabalu không chỉ tự bản thân nó là một thành phố biển đầy lãng mạn , mà còn hấp dẫn du khách với những hòn đảo xinh đẹp nằm rải rác xung quanh. |
| Những cái hố mới đào nằm rải dài theo ven vườn. |
* Từ tham khảo:
- xe thùng
- xe trận
- xe trâu
- xe vàng
- xe về
- xe-vô