| xe về | dt. Chuyến xe về tới bến, tới nhà: Xe đi về liền-liền. |
| Bà Bát nói : Ở nhà nóng ruột đợi xe về. |
| Chàng hỏi thuê xe về nhà mà chàng lại không muốn về nhà một chút nào cả. |
Tới Hải Phòng thuê xe về sở Cẩm , Trương mới bắt đầu lo sợ người ta bắt được mình. |
Từ đó cho đến khi xe về tới Hà Nội , nàng ngồi yên ở góc xe không động đậy , không nói năng một lời khiến bà Huyện tưởng nàng ngủ. |
Sau khi đã giao nhà cẩn thận cho bà chủ nhà , Loan lên xe về chỗ ở mới. |
| Phải chăng chỉ khi hoạn nạn con người mới nghĩ tới ân nghĩa , và khi khá khấm thì lại tỏ ra kiêu căng , trở thành bội bạc chăng ? Sau cùng , Minh đúng phắt dậy quả quyết gọi xe về nhà để tạ lỗi cùng Liên. |
* Từ tham khảo:
- trừ-sưu
- trừ kim
- Trưng-Nhị
- trả lời
- trả-nủa
- trạch-lan