| xe trâu | dt. Xe do trâu kéo. |
| Trên con đường mòn như rắn lượn dắt vào xóm , có chiếc xe trâu bánh gỗ kéo lúa đi cót... két... cót... két... Một người đàn ông cởi trần , đầu không đội mũ , vận chiếc xà rông đỏ đi trước xe lúa , tay cầm sợi thừng dắt theo con trâu. |
| Vậy mà Văn đã sớm xoay đâu được một chiếc xe riêng , tôi không nhớ của Tiệp hay của Trung Quốc nhưng chỉ biết chắc là loại xe trâu rất thô. |
| Thi thể các vị thì chúng chở bằng xxe trâuđưa xuống nghĩa địa ta (phân biệt với nghĩa địa Tây) , chôn chung vào chỗ , đó là khu giáp với ga tàu hỏa Yên Bái ngày nay. |
| Video Chú rể đánh xxe trâuđi rước dâu. |
| Luật sư Nguyễn Thị Yến Công ty Luật TNHH Everest (Tổng đài tư vấn 1900 6198) Video : Chú rể đánh dàn xxe trâuđi rước dâu gây chú ý trên mạng xã hội. |
| Không có cầu , dân liều mình bơi xxe trâuqua sông Ngàn Sâu. |
* Từ tham khảo:
- thương xót
- thương yêu
- thường
- thường
- thường
- thường