| xe vô | dt. Các chuyến xe chạy ngược chiều với các chuyến xe ra (X. Xe ra). |
| Dòng người xe vô tình trôi qua , không biết đến sự hiện diện của ông… Những khối bê tông nặng nề lùi dần phía sau. |
| Phía mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ , hàng loạt hạng mục phòng khám , quán nhậu , bãi xxe vôtư mọc lên trên phần đất hơn 3.900m 2 được quy hoạch để xây dựng cao ốc văn phòng , gây ngập cục bộ cho đường vào khu dân cư Him Lam , phát sinh ô nhiễm môi trường. |
| Chồng của Trà My được biết đến như một đại gia trẻ tuổi và có thú chơi siêu xxe vôcùng tốn kém. |
| Có nhiều chủ xxe vôduyên tới mức , đậu xe chắn ngang cửa , lối ngõ khiến người ra không được , vào không xong , nhất là với các địa điểm không có vỉa hè hoặc vỉa hè quá chật. |
| Điểm nổi bật của game là hệ thống bộ phận để tạo nên một chiếc xxe vôcùng phong phú , đa dạng , bạn hoàn toàn có thể trao đổi với những game thủ khác. |
| Với những fan ruột , The Fate of the Furious (tên gọi chính thức của phần 8) là một tác phẩm trọn vẹn với những pha hành động , đua xxe vôcùng mãn nhãn. |
* Từ tham khảo:
- đè đầu bóp cổ
- đè đầu chặt đuôi
- đè đầu cưỡi cổ
- đè đầu đè cổ
- đè lên đầu lên cổ
- đè nén