Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
li ki ma
dt. (thực): Cây cao từ 5 tới 10 m., tàn to, lá đơn, lớn và láng; hoa cô-độc ở nách, màu vàng; trái tròn hoặc dài nhọn đầu, khi chín vỏ vàng, cơm vàng, nhiều bột và thật ngọt, hột to và láng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bà thân
-
bà thuỷ
-
bà thuỷ vật
-
bà trẻ
-
bà vãi chẳng khỏi lần đi chùa
-
bà vật
* Tham khảo ngữ cảnh
Bóng chúng loáng thoáng hiện ra sau những vòm lá mít , măng cụt ,
li ki ma
.
Vườn vú sữa , vườn măng cụt , vườn
li ki ma
bỗng rào rào , vật vã.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
li-ki-ma
* Từ tham khảo:
- bà thân
- bà thuỷ
- bà thuỷ vật
- bà trẻ
- bà vãi chẳng khỏi lần đi chùa
- bà vật