Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
li lô
trt. Líu-lo, không rõ tiếng và lẹ:
Nói li-lô.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
li lô
đt. Nói líu-lo, khó hiểu.
// Li-lô li-la.
cng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
quạt kỳ
-
quạt lửa
-
quạt mùng
-
quạt muỗi
-
quạt trầm
-
QUẢU-RẢU
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau giờ dạy , kéo những tấm chân thon , bịt tất , đặt hờ trên bệ duyra , Cánh giáo viên nữ tuôn từ nhà xe ra một đoàn , chuyện
li lô
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
li-lô
* Từ tham khảo:
- quạt kỳ
- quạt lửa
- quạt mùng
- quạt muỗi
- quạt trầm
- QUẢU-RẢU