| chuyền | đt. Nhẩy từ nhánh nầy qua nhánh khác: Chim chuyền nhành ớt líu-lo, Mảng sầu con bạn ốm-o gầy mòn (CD). // Bước và níu từ nhánh nầy sang nhánh khác: Chuyền trên cây // Trao dần-dần giữa hai người hay nhiều người: Chuyền gạch, chuyên nước, chuyền tay // dt. Vật do nhiều bộ-phận nhỏ dính liền nhau: Dây chuyền. |
| chuyền | - đgt. 1. Đưa một vật từ người này sang người khác: Họ chuyền nhau tờ báo 2. Nói động vật chuyển mình từ chỗ này sang chỗ khác: Con khỉ chuyền từ cành này sang cành khác. |
| chuyền | đgt. 1. Tung chuyển từng quãng gần từ người này, chỗ này đến người khác, chỗ khác: chuyền bóng o bóng chuyền o chuyền tay đọc nát cả cuốn sách o sắp người thành hai dây chuyền đất 2. Di chuyển từng quãng ngắn trên không từ chỗ này sang chỗ khác: Chim chuyền cành o bay chuyền o Khỉ chuyền thoăn thoắt cành nọ sang cành kia. |
| chuyền | đgt 1. Đưa một vật từ người này sang người khác: Họ chuyền nhau tờ báo 2. Nói động vật chuyển mình từ chỗ này sang chỗ khác: Con khỉ chuyền từ cành này sang cành khác. |
| chuyền | đt. Trao từ chỗ nầy qua chỗ kia: Chuyền tay nhau mà đọc. Bay chuyền. 2. Thông từ chỗ này qua chỗ kia. // ống chuyền. |
| chuyền | đg. 1. Chuyển một vật gì từ người này sang người khác: Chuyền thùng nước. 2. Nói động vật nhảy nhanh từ chỗ này sang chỗ khác: Vượn chuyền từ cành này sang cành kia. bay chuyền Nói chim non mới tập bay từng quãng ngắn, từ cành này sang cành khác. |
| chuyền | Cũng như tiếng chuyên nhưng có nghĩa luân-chuyển nhiều lần: Chuyền tay cho nhau. Chim bay chuyền. |
| Tai chàng không nghe thấy tiếng Tuyển nói bên cạnh , nhưng nghe rõ cả những tiếng rất nhỏ ở ngoài kia , tiếng gió trong lá cây , tiếng một con chim sâu bay chuyền trong giậu và cả tiếng một cái ghế hay cái chõng người ta kéo ở bên hàng xóm với tiếng một đứa trẻ con nói giọng : Cho tôi ấm nước. |
Thu không đưa chuyền tay chiếc khăn cho Trương , nàng đặt vội chiếc khăn lên mặt ghế vội đi ra. |
| Trên cành bồ kết , một con bọ ngựa non giơ hai càng tìm chỗ níu rồi đánh đu chuyền từ lá nầy sang lá khác. |
| Họ chuyền tay nhau xem quả đào và quả ớt sặc sỡ ấy , và những câu mỉa mai lại gấp đôi lên. |
| Cậu trẻ tuổi ngớ ra không hiểu cô bé nói gì , về sau nhờ suy từ dây chuyền của ý tưởng , đoán trong ánh mắt nghi vấn tra hỏi của An , cậu hiểu được hai tiếng lạ lùng ấy. |
| Hậu quả tâm lý dây chuyền diễn ra sau đó cũng dễ hiểu : cả một vạt đồng quanh cái chòi tranh bị bỏ hoang. |
* Từ tham khảo:
- chuyển bào
- chuyển biên
- chuyển biến
- chuyển bụng
- chuyển câu
- chuyển châm