| chuyển | đt. Rung-động, dời đổi, gởi đi: Thuyên-chuyển, uyển-chuyển, xoay-chuyển, vận-chuyển; Mây uốn mưa trời chưa có chuyển, muốn đem em về một kiểng hai quê (CD). // Động-đậy, cựa-quậy, đi-đứng, làm việc: Đuổi chẳng đi, dời chẳng chuyển (TNG.) // trt. Nổi, xuể, đặng: Làm không chuyển; nói không chuyển. |
| chuyển | đt. Triển, hoãn, dần-dà, kéo dài thì-giờ. |
| chuyển | - đg. 1 Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác. Chuyển đồ đạc sang nhà mới. Chuyển thư. Chuyển tiền qua đường bưu điện. Chuyển lời cám ơn. 2 Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác. Chuyển công tác. Chuyển hướng kinh doanh. Chuyển bại thành thắng. Trời chuyển lạnh. 3 Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa. Lay mãi mà không chuyển. Xe lửa từ từ chuyển bánh (bắt đầu chạy). Tư tưởng không chuyển kịp với tình hình. Bệnh bắt đầu chuyển. |
| chuyển | đgt. 1. Thay đổi (làm thay đổi) phương hướng, vị trí, hình dáng, tình hình: chuyển chỗ ở o chuyển công tác o chuyển biên o chuyển biến o chuyển bụng o chuyển dạ o chuyển di o chuyển dịch o chuyển dời o chuyển động o chuyển hoá o chuyển hoản o chuyển lay o chuyển mình o chuyển tải o chuyển tự o chuyển vận o chuyển vị o biến chuyển o chu chuyển o di chuyển o dịch chuyển o luân chuyển o lưu chuyển o rung chuyển o thuyên chuyển o trung chuyển o uyển chuyển o vần chuyển o vận chuyển o xoay chuyển. 2. Đưa từ chỗ này đến chỗ khác: chuyển bức thư o chuyển lời cảm ơn o chuyển giao o chuyển ngữ o chuyển nhượng o chuyển tiếp o chuyển vần. 3. Có sự vận động đổi khác: Xe bắt đầu chuyển bánh o Ai lay chẳng chuyển ai rung chẳng dời (Truyện Kiều) o bệnh có chuyển o Viên chức không chuyển kịp với cơ chế mới. |
| chuyển | đgt 1. Nhận của một người để giao cho người khác: Nhờ chuyển bức thư cho gia đình 2. Đưa cho người đứng gần: Họ chuyển gạch để xây tường 3. Đưa từ chỗ này sang chỗ khác: Chuyển hàng xuống thuyền 4. Thay đổi sang vị trí khác: Không biết anh ấy chuyển nhà đi đâu 5. Biến đổi: Chuyển bại thành thắng 6. Thay đổi ý kiến hoặc hành vi: Tôi đã nói nhiều nhưng nó không chuyển 7. Làm rung động: Gió bão làm chuyển cả nhà; Đây ta như cây giữa rừng, ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (cd). |
| chuyển | đt. 1. Rung-động, động đậy: Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng rời. (Ng.Du) 2. Thay đổi: Tôi gói mãi mà anh ấy vẫn không chuyển. Bịnh đã bắt đầu chuyển. 3. Xê dịch, từ chỗ nầy qua chỗ khác: Nhờ ông chuyển hộ bức thư cho anh tôi. |
| chuyển | đg. 1. Nhận của người này giao cho người khác: Nhờ chuyển một bức thư. 2. Xê dịch từ chỗ này đến chỗ khác: Chuyển hàng lên tàu. 3. Bắt từ ý này sang ý khác trong một bài văn: Đoạn văn này chuyển vụng. 4. Thay đổi: Nói mãi mà nó không chuyển. 5. Làm rung động: Tiếng sét chuyển cả nhà. |
| chuyển | 1. Rung động: Chuyển cả nhà cửa. Văn-liệu: Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng rời (K). 2. Thay đổi: Uống mãi thuốc mà bệnh vẫn không chuyển. Người hư nói mãi cũng không chuyển. 3. Xê dịch, ở chỗ này đến chỗ khác: Ngồi chuyển lên. Mâm nọ chuyển sang mâm kia. 4. Nhờ người này đưa cho người khác: Nhờ ông chuyển-giao bức thư này cho ông Mỗ. |
| Hết tết em không có ở đó nữa , nhưng anh Độ sẽ chuyển thư đi cho em. |
| Tôi cũng có khuyên ông ta , nhưng xem chừng ông ấy không chuyển. |
| Không ai biết Sửu điên hẳn vì cái bớp tai của người mặc quần áo sang trọng làm cho khối óc đã yếu sẵn bị rung chuyển mạnh quá... hay nói cho đúng , chỉ vì đôi giầy bông bị lấm bùn. |
| Có thể nói là chàng từ thái cực này chuyển ngay qua thái cực nọ. |
| Và theo thời gian , tình bạn đó biến chuyển thành tình yêu , và rồi đôi lứa nên vợ nên chồng. |
| Nàng rất đỗi kinh ngạc khi Minh cho biết chồng nàng đang ẩn náu tại làng Mọc , ở chung với một người bạn học ngày xưa... Tới bờ hồ , Liên và Văn chuyển xe để về Ngã Tư Sở. |
* Từ tham khảo:
- chuyển biên
- chuyển biến
- chuyển bụng
- chuyển câu
- chuyển châm
- chuyển chú