| lệ nhân | dt. Mỹ-nhân, người đẹp. |
| lệ nhân | dt. Người đẹp. |
| lệ nhân | dt. Người bị khổ, nô-lệ. |
| BSC là công cụ trao đổi thông tin : Trong các phương pháp xây dựng chiến lược trước đây , tỷ lelệ nhâniên thừa hành hiểu được mục tiêu và chiến lược của tổ chức khá thấp. |
| Từ thực tiễn việc nhân dân các địa phương hiến đất mở đường giao thông , chúng ta cần rút ra những kinh nghiệm hay , những bài học quý trong công tác lãnh đạo , chỉ đạo của cấp ủy , chính quyền ; công tác vận động quần chúng của các tổ chức đoàn thể , động viên , khích llệ nhândân có thêm những nghĩa cử cao đẹp sẵn sàng hy sinh một phần lợi ích của mình vì sự phát triển của quê hương. |
| Đánh giá và trao thưởng năm hiệu quả giúp khích llệ nhânviên và tăng năng suất làm việc. |
* Từ tham khảo:
- tủi-tủi
- tủi thầm
- tủi-thẹn
- tụi bây
- tụi giựt
- tụi mình