| tụi mình | đdt. Bọn mình, chúng mình, tiếng gộp tất cả người cùng phe với mình: Đếm coi tụi mình được bao nhiêu. |
| tụi mình | đt Như Chúng mình, những tỏ ý thân mật: Tụi mình cố gắng giành phần thưởng cho cả lớp. |
Một người khác nói thêm : Còn tụi mình thì cả đời không có lấy một cái chòi tranh che mưa. |
Rắn đâu mà rắn , mậy ? Bộ rắn tới nạp mạng cho tụi mình hả ? Ơ ! Ờ không phải ! Tôi đã kịp nhận ra. |
| Bữa nào tụi mình đi bắn một bữa đi. |
| Còn tụi mình , sư đoàn cứ giữ , cũng chẳng sao cả. |
| Tôi ngăn không cho Cecilia uống : Ấy mà say thì tụi mình gặp rắc rối to đấy. |
| Bây giờ tụi mình đi ! Đi đâủ Ra ngoại ô. |
* Từ tham khảo:
- trực thăng
- trực thăng vận
- trực thu
- trực thuộc
- trực tiếp
- trực tiệt