| tụi bây | (bay) đdt. Bọn bây, chúng bây, tiếng gọi nhóm người đối-thoại với mình, ngang vai, dưới tay hay thù-nghịch của mình: Tụi bây đông quá mà hay-ho gì. |
| Phải nói là tụi bây không bằng được nó. |
| tụi bây chỉ nói dóc ! Một đứa chống chế : Nhưng hãy chờ thêm đã ! Trăng chưa lên mà ! Người ta bảo khi trăng lên , sâu cùi mới bò ra sáng cả một quãng đồng. |
| Tao định tối nay ra ngoài ông thầy Tàu , xem tụi bây học hành ra sao ? Lữ nhìn lên phía nhà thầy giáo. |
| tụi bây muốn chết hay sao mà còn đến đây chọc phá. |
| Mãi một lúc sau , ông ta mới lấy đủ bình tĩnh , lớn tiếng la mắng đám thuộc hạ : Trói nó dẫn đi được rồi , tụi bây làm nhục nó có ích gì. |
| Quan huyện có quở , tụi bây đừng có chạy tội nghe chưa ! Có lẽ bọn lính thấy Kiên nằm im như người chết , đâm sợ. |
* Từ tham khảo:
- cà xịch cà lụi
- cà xiêng
- cà xóc
- cà xom
- cà xốc
- cà xước