| nằm la liệt | đt. Nằm nghinh-ngang dẫy, đầy, không thứ-tự: Họ chết, nằm la-liệt đầy đường. |
| Ở dưới bóng cây , monằm la liệt^.t. |
| Cũng vẫn mệt nhoài , đến nỗi bọn mình nằm la liệt dọc đường đi. |
| Lề đường phủ đầy lá rơi , người trải chiếu nằm la liệt chờ đến lượt mình. |
| Thỉnh thoảng tôi ngủ dậy xuống nhà thấy người lạ nằm la liệt. |
| Tại hiện trường điểm khai thác này có khoảng vài chục gốc cây bị đốn hạ , hiện vẫn còn hàng chục khúc gỗ nnằm la liệtkhắp nơi chư kịp đưa ra , có hai cái tời dùng để kéo gỗ bị hỏng cũng đang để tại hiện trường. |
| Hiện trường nạn nhân nnằm la liệtsau khi xe điên lao vào đám đông tại Quảng trường Thời Đại. |
* Từ tham khảo:
- lộng ngoã
- lộng ngữ
- lộng óc
- lộng pháp
- lộng quyền
- lốp