| nằm kề | đt. Nằm khít bên một người khác: Nằm kề người ngọc. |
Bà tươi cười ví thầm : " Một đêm quân tử nằm kề , Còn hơn thằng ngốc vỗ về quanh năm ! " Vừa dứt câu bà ngặt nghẹo cười , vừa vỗ vai bà Thân , vừa nói thầm bằng một giọng rất thân mật : Có phải thế không , cụ ? Bà Thân như đã siêu lòng , hớn hở đáp : Thì vẫn hay là thế. |
| Trong óc bà lại lởn vởn hai câu ví : " Một đêm quân tử nnằm kề, còn hơn thằng ngốc vỗ về quanh năm ". |
Cái cần câu trúc , anh đem bịt bạc Cái chạc thật chắc , quăng sang bể Bắc , câu con cá nước Tề Anh chộ em thân thiết nhiều bề Ước khi mô cho được nằm kề lưng em. |
Cái cần câu bạc Cái chạc câu chắc Quăng sang bể Bắc Câu con cá núi Tề Anh chộ em thân thiết nhiều bề Ước khi nào , cho được nằm kề lưng em. |
| Mối thương yêu riêng tây này gắn liền Ngạn với cái chung quý giá là cách mạng , là cuộc sống mới giành lại được ở miền đất nằm kề biển cả này. |
| Cách trung tâm thành phố Điện Biên khoảng 20 km , hồ Pá Khoang thuộc huyện Điện Biên , nnằm kềquốc lộ 279. |
* Từ tham khảo:
- đầy ắp
- đầy cữ
- đầy dẫy
- đầy đàn đầy lũ
- đầy đàn đầy đống
- đầy đặn