| đông nam | tt. Hướng giữa đông và nam: Đông-nam Á-châu. |
| đông nam | dt tt (H. đông: phương đông; nam: phương nam) Hướng ở giữa phương đông và phương nam: Nhà quay về hướng đông nam thì mát. |
| đông nam | dt. Hướng đông-nam. // Đông-Nam-á. |
Về phía đông nam mấy trái đồi phản chiếu ánh chiều tà nhuộm một sắc da cam. |
| Lơ lửng ở sườn đồi trông về phía đông nam chùa Bách Môn nhô lện cái nóc ở giữa và bốn gác chuông , bốn góc như hình cái gương và bốn cánh cửa đoá hoa sen xoè nở. |
| Tới gần cửa đông nam , lính ở trong thấy người , thả điếu kiều cho ông qua hào. |
| Đã hết một chiều ngang Thái Bình Dương mênh mông từ Mỹ về , nay cũng Thái Bình Dương , bay dọc từ Bắc Á về đông nam Á , gần lắm với quê nhà. |
Tóm lại truyện cổ tích nói về gươm thần liên quan đến việc bảo vệ đất nước dường như là một đề tài khá phổ biến của một loại hình tự sự dân gian ở một số dân tộc ở vùng đông nam Á. |
| Myanmar là nước duy nhất ở đông nam Á yêu cầu visa dành cho người Việt. |
* Từ tham khảo:
- mã
- mã cách quả thi
- mã cân
- ma đao
- mã đáo thành công
- mã đề