| mỹ nhân | dt. Người đẹp ( đàn-bà đẹp ). |
| mỹ nhân | - Người con gái đẹp. |
| mỹ nhân | dt. Người con gái đẹp. |
| mỹ nhân | .- Người con gái đẹp. |
| Có lẽ Chương cho hoa và tranh là hình ảnh của mỹ nhân chăng ? Hay cô Loan , vị hôn thê tàn nhẫn của chàng , khi xưa thích hoa và tranh ? Chẳng biết vì cớ gì , nhưng học trò còn nhớ một lần , năm mới , đem đến dâng chàng một bó hoa cúc , chàng trả lời một cách sống sượng rằng nhà chàng không có lọ để cắm. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
| Ðứng trước bức tranh sơn " một mỹ nhân mơ mộng " chàng ngây ngất như bị thôi miên. |
| Lá cây nhội ở hai bên đướng đi ra dốc Hàng kèn vưn những cái thân gầy lên trên trời và mỗi khi có gió thổi thì từng chiếc lá vàng lại rụng xuống , xoay nhiều vòng , rồi đậu ở trên những vai trắng nuốt của các pho tượng mỹ nhân cởi truồng trong công viên ở cuối Phố Nhi , gần cái hang đá thờ Đức Mẹ. |
Hà Nội thời nào cũng có mỹ nhân. |
Lưng thắt ve vàng : lưng mỹ nhân thon , chẽn lại như lưng con ve. |
* Từ tham khảo:
- thư hiên
- thư hùng
- thư hương
- thư khế
- thư kí
- thư kí riêng