| làm trung gian | đt. Đứng giữa để liên-lạc hai bên trong việc mua-bán, mối-lái, hoà-giải, v.v... |
| Trước tình hình đó , hiệp định do Liên hợp quốc llàm trung gianđược ký kết tại Maroc ngày 17/12/2015 đã giúp thành lập GNA trong 1 năm , và chỉ được gia hạn thêm 1 lần. |
| Tuy nhiên , ông Nebenzia khẳng định Nga sẽ hoan nghênh các sáng kiến khác , lưu ý rằng Thụy Sỹ vừa đề nghị llàm trung gianhòa giải. |
| Một thỏa thuận hòa bình ký tại thủ đô Minsk của Belarus năm 2015 do Đức và Pháp llàm trung gianđã không được thực hiện vì Moskva và Kiev cáo buộc lẫn nhau không tuân thủ các nghĩa vụ của mình. |
| Mutlaq Al Qahtani , đặc phái viên về chống khủng bố của Ngoại trưởng Qatar , hôm qua cho biết nước này tiếp Taliban "theo đề nghị của chính phủ Mỹ và đây là một phần trong "chính sách mở cửa , tạo điều kiện đối thoại , để llàm trung gianhòa giải và đem lại hòa bình" , theo Aljazeera. |
| Phản ứng trên của Brazil được đưa ra sau khi Văn phòng Tổng thống Iran cho hay "trong cuộc điện đàm với người đồng cấp Venezuela , ông Ahmadinejad đã nhất trí trên nguyên tắc để Brazil llàm trung giantrong thỏa thuận trao đổi nhiên liệu hạt nhân.". |
| Đàm phán với Gadafi Tổng thống Nam Phi Jacob Zuma đã đạt được một số tiến bộ trong việc llàm trung gianhòa giải tiến tới một hiệp định hòa bình ở Libya trong cuộc nói chuyện với Đại tá Muammar Gadafi. |
* Từ tham khảo:
- cơn đằng nam vừa làm vừa chơi
- cơn đằng tây chẳng mưa giây cũng bão giật
- cơn đen vận túng
- cơn mậm
- cơn ông chưa qua, cơn bà đã đến
- cơn tam bành