Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bằng thẳng
tt. Bằng và thẳng, không gồ-ghề, cong quẹo, không hầm-hố:
Đưòng đi bằng thẳng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thang trông
-
thang-dược
-
thang-hạ
-
thang-mộc
-
thang-tuyền
-
thảng-nhiên
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến đây phép xử án được
bằng thẳng
rõ ràng , cho nên mới đổi niên hiệu là Minh Đạo và đúc tiền Minh Đạo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bằng thẳng
* Từ tham khảo:
- thang trông
- thang-dược
- thang-hạ
- thang-mộc
- thang-tuyền
- thảng-nhiên