| thang tuyền | dt. Suối nước nóng. |
| thang tuyền | dt. Suối nước nóng. |
16 Việt Sử Lược chép nước Văn Lang gồm mười lăm bộ lạc , trong đó có mười bộ lạc giống tên như Toàn thư ghi trên đây (Giao Chỉ , Vũ Ninh , Việt Thường , Ninh Hải , Lục Hải , Hoài Hoan , Cửu Chân , Bình Văn , Cửu Đức , Văn Lang) , và năm bộ lạc với tên khác (Quân Ninh , Gia Ninh , thang tuyền , Tân Xương , Nhật Nam). |
* Từ tham khảo:
- bạch hoàn du
- bạch hổ
- bạch hổ lịch tiết phong
- bạch huyết
- bạch huyết cầu
- bạch kim