| bằng mũi | tt. Mũi bằng, không nhọn, không quớt: Thuyền bằng mũi, dao bằng mũi. |
| Khi cô đứng dậy thì Sài vội vã đi bằng mũi giầy chạy ra chỗ Hiểu. |
"Nghẹt mũi này thì thở bằng mũi kia đi". |
| Khi cô đứng dậy thì Sài vội vã đi bằng mũi giầy chạy ra chỗ Hiểu. |
| Nhật Duật thạo biết [40b] tiếng nói và am hiểu phong tục của nhiều nước , cùng ăn bốc , uống bằng mũi với Mật. |
| Động tác 2 Một chân duỗi , một chân co , hít vào bbằng mũivà thở ra bằng miệng , đồng thời nằm úp xuống bên chân duỗi. |
| Khi hít sâu bbằng mũivà thở ra bằng miệng thì gập đầu vào sát chân. |
* Từ tham khảo:
- linh tinh lang tang
- linh tính
- linh từ
- linh ứng
- linh vị
- linh xa