| mỹ âm | dt. Tiếng tốt, giọng hay // (R) Âm-nhạc khiêu-dâm. |
| Tôi nghĩ trong bối cảnh đó , nếu không có suy nghĩ và giải pháp đúng sẽ đẻ ra vô vàn những điều phức tạp cho tâm lý , thẩm mmỹ âmnhạc và vô tình hay cố ý tiếp tục gây chia rẽ trong các tầng lớp dân tộc. |
| Cuối cùng , phía Mmỹ âmthầm đề nghị Liên Xô hạ nhiệt tình hình bằng cách rút một xe tăng đi. |
| Giải thưởng với mục đích để giới báo chí tham gia tích cực vào sự nghiệp phát triển âm nhạc Việt Nam ; động viên , khuyến khích và thúc đẩy lĩnh vực sáng tạo âm nhạc đại chúng và góp phần nâng cao thẩm mmỹ âmnhạc của công chúng. |
| Ngày 25.7 , hãng thông tấn nhà nước KCNA dẫn tuyên bố của người phát ngôn Bộ Ngoại giao Triều Tiên , dọa sẽ tấn công hạt nhân vào trung tâm nước Mỹ , nếu như chính phủ Mmỹ âmmưu lật đổ lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong un. |
| Thậm chí , thẩm mmỹ âmnhạc thời của tôi mang quá nhiều nỗi băn khoăn , quá nhiều nỗi niềm nên đôi khi khiến người nghe cảm thấy mệt mỏi. |
| Ảnh : REUTERS/TTXVN Phát biểu với hãng tin Interfax ngày 21/2 , Thứ trưởng Ngoại giao Nga Sergei Ryabkov đã cáo buộc Mmỹ âmmưu can thiệp vào công việc nội bộ của Nga và làm gia tăng căng thẳng quan hệ song phương trước thềm cuộc bầu cử tổng thống Nga dự kiến diễn ra vào tháng sau. |
* Từ tham khảo:
- bảo tồn
- bảo tồn bảo tàng
- bảo trì
- bảo trọng
- bảo trợ
- bảo vật