| mưu sĩ | dt. Người có trí cao và nhiều mưu-kế, chuyên chỉ-vẽ kế-hoạch cho người cầm đầu một nhóm hay một nước: Nguyễn-Trãi là tay mưu-sĩ của Lê-Lợi // đt. thth Toa-rập trong một mưu-chước: Tụi bây mưu-sĩ hại tao mà! |
| mưu sĩ | - Người bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ). |
| mưu sĩ | dt. Người bày mưu mẹo giúp việc binh pháp hay việc chính trị. |
| mưu sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Người bày mưu vạch lối: Gia Cát Lượng là một mưu sĩ đại tài. |
| mưu sĩ | dt. Kẻ bày mưu-mẹo. |
| mưu sĩ | .- Người bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ). |
| mưu sĩ | Người bày mưu-mẹo giúp việc binh-pháp hay việc chính-trị. |
Đông cung thấy mình ở thế nguy khốn , sai một mưu sĩ tên Quí lên thượng đạo liên lạc với Thống Suất Diệu và Thống bộ Tường. |
| mưu sĩ bảo họ : Tuy Tây Sơn hiện nay thắng thế , nhưng các ông nghĩ lại coi : phía bắc có quân họ Trịnh , phía nam có đại binh Gia Định sắp kéo ra , trước mặt sau lưng đều có địch , liệu các ông có giữ được Qui Nhơn không ? Nếu các ông không sớm liệu đường , sau này thế nào cũng mang tiếng là quân trộm cướp. |
(17) á Phụ : tức Phạm Tăng , mưu sĩ giỏi của Hạng Vũ. |
| Một người anh trai khác của Đỗ Sở Khách là Đỗ Như Hối , mmưu sĩthân tín của Lý Thế Dân. |
| Khai quốc công thần nhà Hán Trương Lương Cùng với Hàn Tín , Tiêu Hà , Trương Lương chính là một trong những mmưu sĩgiúp Lưu Bang lập nên cơ đồ nhà Hán. |
| Ông là một trong những mmưu sĩchủ chốt của Hán Cao Tổ Lưu Bang. |
* Từ tham khảo:
- mưu sự
- mưu sự tại nhân thành sự tại thiên
- mưu thần
- mưu thần chước thánh
- mưu thầy chước thợ
- mưu tính