| mưu thần | dt. Quan tham-mưu của vua: Có kẻ mưu-thần can-gián mà vua không nghe. |
| mưu thần | dt. Kế sách thần diệu, mưu mẹo tài như thần: Dầu cho chước quỷ mưu thần, Phong trần ai cũng phong trần như ai (Lục Vân Tiên). |
| Các quan dâng tôn hiệu là "Phụng Thiên Chí Lý ứng Vận Tự Tại Thánh Minh Long Hiện Duệ Văn Anh Vũ Sùng Nhân Quảng Hiếu Thiên Hạ Thái Bình Khâm Minh Quang Trạch Chương Minh Vạn Bang Hiển Ứng Phù Cảm Uy Chấn Phiên Man Duệ mưu thần Trợ Thánh Tri Tắc Thiên Đạo Chính Hoàng Đế. |
* Từ tham khảo:
- mưu thầy chước thợ
- mưu tính
- mưu toan
- mưu trí
- n ,N
- N