| n | dt. Chữ thứ 17 trong bản chữ cái vần quốc-ngữ (đọc "anh-nờ" hoặc "nờ"), một phụ-âm. |
| N | - 1. Kí hiệu của Niu-tơn. 2. Kí hiệu hoá học của nguyên tố ni-tơ |
| n | 1. Kí hiệu của Niu-tơn. 2. Kí hiệu hoá học của nguyên tố ni-tơ. |
| n | dt 1. Con chữ thứ 13 và là phụ âm thứ 10 của bảng chữ cái vần quốc ngữ: Viết một chữ N hoa. 2. Kí hiệu hoá học của ni-tơ và của niu-tơn. |
| n | dt. Chữ thứ 13 trong tự-mẫu Việt-Ngữ. |
| n | Chữ thứ 13 trong 23 chữ cái vần quốc-ngữ. |
| Bạn tôi lắng tai nghe rồi nói : Xe đi qua cầu N. |
| Tôi định tâm mới nhớ ra rằng đó là cầu N. |
| Ðến bờ sông , giơ đèn lên soi , mấy người đều kinh hoảng : cái cầu N. |
| Chốn quê hẻo lánh em nói trong những bức thư trước ở ngay gần anh... anh cứ xuống nghĩa trang N. |
Tuy Minh hơn Giao những bảy tuổi mà hai người cùng học một lớp ở trường Trung học , Giao trọ ở nhà một người quen trong làng N , nhưng vì bên nhà Minh có vườn mát mẻ nên thường hay sang cùng ngồi học với Minh , nhân tiện chỉ bảo giúp Minh , vì Minh học lực rất kém. |
Bảy năm sau , nhân về Hà Nội , chàng thuê xe xuống làng N... để thăm người bạn học mà chàng phải xa cách , mà nhất là thăm người mà bảy năm về trước có cái sắc đẹp đã làm rung động tấm linh hồn ngây thơ của chàng. |
* Từ tham khảo:
- na
- na
- na-bi-ca
- na-di
- na mô
- na mô A Di Đà Phật