| mưu sinh | đt. Làm ăn, làm việc để sống: Tìm cách mưu-sinh. |
| mưu sinh | - Tìm cách sinh sống. |
| mưu sinh | đgt. Tìm cách sinh sống: kế mưu sinh. |
| mưu sinh | đgt (H. sinh: sống) Tìm cách sinh sống: Phải có kế mưu sinh. |
| mưu sinh | đt. Kiếm kế sinh nhai. |
| mưu sinh | .- Tìm cách sinh sống. |
| mưu sinh | Lo tính đường sinh-hoạt: Tìm cách mưu-sinh. |
| Núi và đầm chen nhau không dành cho con người lấy vài khoảng đất mưu sinh , nên ông giáo yên lòng đi theo đường cái quan. |
| Ông thông cảm hoàn cảnh ông giáo , thương bà giáo lưu lạc một thời đến lúc về được quê ngoại thì lâm trọng bệnh , thương ông giáo phải vất vả mưu sinh... Ông giáo thà mất đứt cái chăn nhiễu lục còn hơn phải ngồi nghe tiếp những lời giả dối ấy. |
| Cha chúng cháu không có ý mở trường để mưu sinh , chỉ cốt ôn cho chúng cháu khỏi quên cái chữ nghĩa thánh hiền thôi. |
| Bấy nay tôi theo nghề rừng , chẳng qua cũng vì mưu sinh theo hoàn cảnh , chuyện đó có chi là lạ... Người đàn ông thấp lùn tức thời đứng phắt dậy , dang tay ra ôm tía nuôi tôi , cười ha hả : Vậy thì huynh ông neo lại khúc này , trở về nghề cũ , chúng ta hiệp nhau làm ăn , được chứ ? Tía nuôi tôi cười cười , chưa đáp ra sao. |
| Cái mưu sinh hàng ngày như một guồng máy được nạp mã số cứ thế cuốn con người ta không biết sao mà dừng lại được. |
| Năm 2006 , chính phủ dự định ban luật cấm toàn bộ những người kéo rickshaw thế này , nhưng không được thông qua vì nguy cơ sẽ khiến ba mươi lăm nghìn người mất kế mưu sinh. |
* Từ tham khảo:
- mưu sự tại nhân thành sự tại thiên
- mưu thần
- mưu thần chước thánh
- mưu thầy chước thợ
- mưu tính
- mưu toan