| mưu sự | dt. Công-việc tính-toán, sắp-đặt: Mưu-sự tại nhân, thành-sự tại thiên // Nh. Mưu-sĩ: thth Chúng nó mưu-sự lắm! |
| mưu sự | - đg. 1. Lo toan công việc. 2. Bày vẽ mưu kế. |
| mưu sự | đgt. 1. Lo toan công việc: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (tng.). 2. Bày đặt mưu kế. |
| mưu sự | đgt (H. sự: việc) Đề ra mưu mẹo: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (tng). |
| mưu sự | đt. Sắp đặt công việc. // Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên, sắp đặt công việc thì do người mà thành việc là tại trời (theo thói thường mê tín.) |
| mưu sự | .- đg. 1. Lo toan công việc. 2. Bày vẽ mưu kế. |
Nàng mỉm cười đau đớn ví thân phận nàng với thân phận một gái giang hồ ; nếu gái giang hồ hiến thân cho thiên hạ để mưu sự sống , thì nàng cũng đành nhắm mắt hiến mình cho Thân , một người mà nàng không yêu để mưu thấy sự vui lòng cha mẹ. |
| Khi bố mẹ còn trẻ thì bố mẹ bắt con theo ý mình , đến khi bố mẹ già , nếu bố mẹ không lo liệu lấy thân , thì tất nhiên con nó phải bận mưu sự sống cho bố mẹ. |
| Đứng tên Năm đây không phải là Năm khai tên tuổi lấy môn bài làm ăn và Năm luồn lọt mấy nhà tai mắt để mưu sự làm ăn của mình. |
| Rượu uống mấy tuần , Lê nhân đó nói : Tôi xưa nay ở đời , vẫn để ý tu lấy âm công , không mưu sự ích lợi riêng mình , không gieo sự nguy bách cho mọi người , dạy học thì tùy tài dụ dịch , tự học thì cực lực dùi mài , không ước sự vẩn vơ , không làm điều quá đáng. |
| Tuổi Tý Tử vi tháng 11/2017 cho biết những người tuổi Tý nên cẩn thận , nhất là nữ mạng nên thận trọng trong việc mmưu sựtiền bạc và không nên gia nhập vào những chỗ đông người , nếu không thì bạn rất dễ bị lợi dụng đấy. |
| Một số học giả Trung Quốc phân tích , nếu như Lưu Bị , Gia Cát Lượng cấp tốc phái binh đến cứu Quan Vũ khi nguy cấp , thì dù không thành công nhưng cách xử lý này còn có chút tình lý , giống như mmưu sựtại nhân , thành sự tại thiên. |
* Từ tham khảo:
- mưu thần
- mưu thần chước thánh
- mưu thầy chước thợ
- mưu tính
- mưu toan
- mưu trí