| mưu sát | đt. Lập mưu giết người: Đây là một vụ mưu-sát chớ không phải tự-tử. |
| mưu sát | - Tìm cách giết người. |
| mưu sát | đgt. Mưu giết người: bị khép tội mưu sát. |
| mưu sát | đgt (H. sát: giết) Có âm mưu giết ai: Bọn đế quốc đã định mưu sát đồng chí ấy. |
| mưu sát | đt. Tính-toán giết người. // Cuộc, vụ mưu-sát. |
| mưu sát | .- Tìm cách giết người. |
| Quan bảo cứ làm đơn cho rành mạch thì có thể vịn vào cớ suýt nữa xe đè phải người mà buộc chủ xe vào tội mưu sát được. |
| Việc ông ta ở xa hàng nghìn dặm không thể nào lại mời Lý Liên Anh ăn cơm để mmưu sátđược. |
| Cảnh sát cho hay Arjuna luôn muốn có một đứa con trai nối dõi tông đường nhưng không được , bởi vậy anh ta đã nảy sinh lòng chán ghét chính đứa con gái của mình và lập mmưu sáthại cô bé khi vợ vắng mặt. |
| Anh là tình nghi lớn nhất mmưu sátngười tình Yum Mi Jung Bác sĩ Seo Joon Hee sử dụng ma túy và bị 2 người bạn là Hak Bum , Tae Suk hãm hại vì Joon Hee định khai với cảnh sát về cái chết của Mi Jung Bữa tối cuối cùng của người đàn bà lẳng lơ Yum Mi Jung Chỉ trong 6 tập đầu tiên , những tình tiết nặng đô như ngoại tình , bạo lực , nghiện ngập đều đã xuất hiện đủ với bộ tứ ăn chơi này. |
| Thủ phạm của vụ mmưu sátlà Fanny Kaplan một phụ nữ Do thái 28 tuổi bị bắt giữ tại chỗ. |
| Thậm chí , một vụ mmưu sátkhác mà nạn nhân là ông Đỗ Trọng Nhân đã gây bất ngờ bởi ông không có bất cứ tư thù nào với mặt trận. |
* Từ tham khảo:
- mưu sâu kế hiểm
- mưu sĩ
- mưu sinh
- mưu sự
- mưu sự tại nhân thành sự tại thiên
- mưu thần