| làm kiểu | đt. C/g. Làm mẫu, theo đó mà bán cái khác, chế-tạo cái khác giống in: Chưng làm kiểu, lấy đó làm kiểu. |
| làm kiểu | - Nh. Làm mẫu. |
| làm kiểu | đgt Làm thứ gì để làm mẫu: Anh cứ vui lòng làm kiểu cho cháu, nó sẽ cố gắng làm được. |
| làm kiểu | đt. Làm mẫu cho người ta xem: Đôi giày chưng ở tủ kính để làm kiểu. |
| làm kiểu | .- Nh. Làm mẫu. |
Ấy tôi cũng biết thế , chính tôi đương muốn tìm một người làm kiểu mẫu hộ. |
| Rồi chả biết ông ấy gặp cô bao giờ mà hôm nay ông ấy cứ đến nhì nhằng hỏi thuê cô làm kiểu mẫu. |
| Tôi cũng chả hiểu làm kiểu mẫu là thế nào , nhưng thấy ông ta nói giả một đồng một ngày thì tôi cũng đòi hai đồng. |
| Nhác thấy Mai , chàng cất mũ chào , mỉm cười hỏi : Thưa cô , cô có phải là con bà cụ không ? Thưa vâng , ông truyền điều gì ? Chàng kia lại mỉm cười , mắt đăm đăm nhìn , long lanh sau cặp nhỡn kính cận thị : Thưa cô , tôi là hoạ sĩ Bạch Hải , tôi đã ngỏ lời với bà thân mẫu có muốn nhờ cô làm kiểu mẫu...Vậy cô nghĩ sao ? Mai ngần ngại hỏi : Thưa ông , làm kiểu mẫu là thế nào ? Bạch Hải cười : Có gì đâu , cô đến xưởng vẽ ngồi làm kiểu mẫu cho tôi vẽ. |
| Vậy mai cô đến nhé ? Mai trù trừ : Biết làm kiểu mẫu ra sao !... Thôi đi , chịu thôi. |
Mai đến làm kiểu mẫu cho hoạ sĩ được chàng đối đãi mộc cách rất lễ phép. |
* Từ tham khảo:
- nồi chưng
- nồi đồng
- nồi gọ
- nồi mâm
- nồi ngoài
- nồi ơ