Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nồi mâm
dt. Cái dọc-tẩu (ống hút) và mâm hút:
Bưng nồi mâm đi giấu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xúc
-
xúc
-
xúc báp
-
xúc cảm
-
xúc cảnh sinh tình
-
xúc động
* Tham khảo ngữ cảnh
Buổi tối thấy nhà chùa có vẻ náo nhiệt , nhộn nhịp , kẻ lên người xuống , lách cách bát đĩa ,
nồi mâm
, chàng vẫn tưởng các chú tiểu sửa soạn một bữa tiệc sang để thết khách quý.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nồi mâm
* Từ tham khảo:
- xúc
- xúc
- xúc báp
- xúc cảm
- xúc cảnh sinh tình
- xúc động