| nồi đồng | dt. Cái nồi bằng đồng, đáy bầu thụng, hông phình, miệng túm, vành quớt // (lóng) Thứ xe thiết-giáp trên có lỗ tròn và nắp đậy: Xe nồi đồng. |
Ai vơ rơm rác thì vơ nồi đồng kiềng sắt đợi chờ than lim. |
| Bộ quần áo lành hắn cởi ra , đem giấu ra vườn rau với cái nồi đồng và cái cơi trầu bằng thau. |
| Tôi mua cho mẹ tôi cái nồi đồng , cái cơi trầu và sắm vài thứ khác. |
| Tù trưởng bắt phải làm một con đường lát bằng nồi đồng. |
| Đặc biệt , tuy là điện thoại Trung Quốc như Oukitel lại là thương hiệu được mệnh danh là nnồi đồngcối đá. |
| 35 hiện vật của Đội Hoàng Sa , Trường Sa đã được khôi phục và sưu tầm như mô hình thuyền đi biển và các vật dụng đi kèm như nnồi đồng, nồi đất , lu đựng nước ngọt và các vật dụng tùy thân của mỗi người lính gồm nẹp tre , dây mây , thẻ tre... Chiếc thuyền trong lễ Khao lề thế lính Hoàng Sa và các vật đi kèm như bài vị , linh vị , chiếu cũng được phục dựng nguyên mẫu. |
* Từ tham khảo:
- ma chử thành châm
- ma cỏ
- ma cô
- ma cũ bắt nạt ma mới
- ma dẫn lối, quỷ đưa đường
- ma da