| ma cỏ | dtđ. Nh. Ma (thường dùng với nghĩa: không có): Ma cỏ gì đâu mà sợ! |
| ma cỏ | - Từ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ. |
| ma cỏ | dt. Các loại ma nói chung (hàm ý coi khinh) : có ma cỏ gì đâu mà sợ. |
| ma cỏ | .- Từ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ. |
| ma cỏ | Nói chung về các thứ ma lảm-nhảm. |
| Về thành phố một thời gian , sống giữa bầu không khí náo nhiệt , điện đóm sáng choang , xe cộ ầm ầm suốt ngày , tôi quên béng chuyện ma cỏ. |
* Từ tham khảo:
- ma cũ bắt nạt ma mới
- ma dẫn lối, quỷ đưa đường
- ma da
- ma-de
- ma-dê
- ma-dút